Nghĩa của từ "put to" trong tiếng Việt
"put to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
put to
US /pʊt tuː/
UK /pʊt tuː/
Cụm động từ
1.
đệ trình, đặt ra
to propose or submit something for consideration or decision
Ví dụ:
•
The idea was put to the committee for approval.
Ý tưởng đã được đệ trình lên ủy ban để phê duyệt.
•
He put the question to the audience.
Anh ấy đã đặt câu hỏi cho khán giả.
2.
đặt vào, sử dụng cho
to cause someone or something to be in a particular state or position
Ví dụ:
•
The loud noise put the baby to sleep.
Tiếng ồn lớn đã làm cho em bé ngủ.
•
He put his skills to good use.
Anh ấy đã tận dụng tốt các kỹ năng của mình.